100+ Câu thành ngữ tiếng Trung hay nhất

Bạn đang học tiếng Trung và muốn tìm hiểu một số câu thành ngữ hay về tiếng Trung? Trong bài viết dưới đây, PKMacBook.com tổng hợp 100+ câu thành ngữ tiếng Trung hay nhất dành tặng bạn đọc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo hơn 100+ câu thành ngữ hay và phổ biến bằng tiếng Trung dưới đây!

STT

Thành ngữ Trung Quốc

Cách đọc

Thành ngữ Việt Nam


1

按兵不动

àn bīng bú dòng

Án binh bất động


2

 锦 衣 夜 行

jǐn yī yè xíng háng

Áo gấm đi đêm


3

食 饭 不 忘 种田 人

shí fàn bú bù wàng zhòng tián rén

Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi


4

 不干不净 、 吃 了 长 命

bù gān bù jìng chī liǎo le cháng zhǎng mìng

Ăn bẩn sông sâu


5

信 口 雌 黄

xìn kǒu cí huáng

 Ăn bậy nói bạ


6

 安家 立 业

ān jiā lì yè

An cư lập nghiệp


7

安分守己

ān fèn shǒu jǐ

An phận thủ thường


8

 四海 之 内 皆 兄弟

sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì

Anh em bốn biển một nhà


9

 家 火 不 起 , 野 火 不 来

jiā huǒ bú bù qǐ yě huǒ bú bù lái

Anh em khinh trước, làng nước khinh sau


10

 兄弟 如 手足 ; 手足 之 情

xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng

Anh em như thể tay chân


11

食 树 护 树

shí shù hù shù

Ăn cây nào rào cây ấy


12

 吃力 扒 外

chīlì pá bā wài

Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan )


13

食 须 细 嚼、

言 必 三 思

shí xū xì jiáo yán bì sān sī

Ăn có nhai, nói có nghĩ


14

享乐 在 前、

吃苦 在 后

xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau


15

饱 食 终 日、

无所事事

bǎo shí zhōng rì wú suǒ shì shì

Ăn cơm chúa, múa tối ngày


16

 煞有介事 、 无中生有

shà yǒu jièshì wú zhōng shēng yǒu

Ăn không nói có


17

饱 食 终 日;

不劳而获;

无所事事;

饭 来 开口

bǎo shí zhōng rì bù láo ér huò wú suǒ shì shì fàn lái kāi kǒu

Ăn không ngồi rồi

Thầy bói xem voi


18

 好逸恶劳

hào yù wù láo

Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm


19

朝不保夕

zhāo bù bǎo xī

Ăn bữa hôm lo bữa mai


20

有 早 没 晚

yǒu zǎo mò méi wǎn

Ăn bữa sáng lần bữa tối


21

吃 人 一 口,

报 人 一 斗;

吃 人 糠 皮 ,

报 人 黄金

chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu dòu chī rén kāng pí bào rén huángjīn

Ăn cám trả vàng


22

鸡 啼 饱 饭、

三 竿 出兵 ;

起 个 大 早、

赶 个 晚 集

jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng qǐ gè dài dà zǎo gǎn gè wǎn jí

Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say


23

 吃 了 豹子 胆

chī liǎo le bàozi dǎn

Ăn phải gan báo (hùm)


24

 食 果 不 忘 种 树 人

shí guǒ bú bù wàng zhòng zhǒng shù rén

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây


25

信口开河 ;

信 口 雌 黄 ;

胡说八道

xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng hú shuō bādào

Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung


26

 锦 衣 玉 食

jǐn yī yù shí

Ăn sung mặc sướng


27

 屈打成招

qūdǎ chéngzhāo

Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa


28

杀鸡取卵 ; 杀 鸡 取 蛋

shājī qúluǎn shā jī qǔ dàn

Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng


29

吃 一 家 饭 、

管 万 家 事

chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì

Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng


30

 过河拆桥

guò hé chāi qiáo

Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván


31

 好事 无 缘 , 坏事 有 分

hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn fēn

Ăn chẳng có khó đến thân


32

 择 善 而 从

zé shàn ér cóng

Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn


33

少 不 更 事

shǎo shào bú bù gèng gēng shì

Ăn chưa no, lo chưa tới

Vẽ rắn thêm chân


34

 大 天 白 日

青 天 白 日

光 天 化 日

dài dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān huà rì

Ban ngày ban mặt


35

 卖 人情

mài rén qíng

Ban ơn lấy lòng


36

半信半疑

bàn xìn bàn yí

Bán tín bán nghi


37

 皮 肉 生涯

pí ròu shēngyá

Bán trôn nuôi miệng


38

 卖 天 不 立 契

mài tiān bú bù lì qì

Bán trời không văn tự


39

卖 妻 典 儿

mài qī diǎn ér

Bán vợ đợ con


40

覆水难收

fù shuǐ nán shōu

Bát nước đổ đi khó lấy lại


41

八 竿 子 打 不 着

bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó

Bắn đại bác cũng không tới


42

貌合神离

màohéshénlí

Bằng mặt không bằng lòng


43

 狗 咬 耗子

gǒu yǎo hàozi

Bắt chó đi cày


44

麻雀 虽 小

五脏 俱全

秤 砣 虽 小 压 千 斤

máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

Bé dé hạt tiêu


45

 小时 不 教 、 大 时 不肖

xiǎoshí bú bù jiào jiāo dài dà shí bùxiào

Bé không vin, cả gẫy cành


46

对症下药

duì zhèng xiàyào

Bệnh nào thuốc nấy


47

 知己知彼 、 百战百胜 ( 百 战 不 殆 )

zhījǐ zhībǐ bǎi zhàn bǎishèng bǎi zhàn bú bù dài

Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng


48

 知 无 不 言,

言 无 不 尽

zhī wú bú bù yán yán wú bú bù jìn jǐn

Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe


49

 话 经 三 张嘴 , 长 虫 也 长 腿

huà jīng sān zhāngzuǐ cháng zhǎng chóng yě cháng zhǎng tuǐ

Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản


50

 远 亲 不如 近邻

yuǎn qīn bùrú jìnlín

Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần


51

 三头六臂

sān tóu liù bì

Ba đầu sáu tay


52

三 头 对 案;

三 面 一 词

sān tóu duì àn sān miàn yī cí

Ba mặt một lời


53

 别 言 之 过 早

bié biè yán zhī guò guo zǎo

Ba mươi chưa phải là tết


54

 三十 六 计 ( 策 ),

走 为 上 计 ( 策 )

sānshí liù jì cè zǒu wèi wéi shàng jì cè

Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn


55

 大 吵 大 闹 ; 聚 讼 纷纭

dài dà chǎo dài dà nào jù sòng fēnyún

Cãi nhau như mổ bò


56

 千里 之 堤 、 溃 于 蚁 穴

qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué

Cái sảy nảy cái ung


57

 改邪归正

gǎ ixié guī zhèng

Cải tà quy chính


58

 起 死 回 生

qǐ sǐ huí shēng

Cải tử hoàn sinh


59

 白 龙 鱼 服

bái lóng yú fú fù

Cải trang vi hành


60

宝 刀 不 老 ; 老 当 益 壮

bǎo dāo bú bù lǎo lǎo dāng dàng yì zhuàng

Càng già càng dẻo càng dai


61

 死 不 改 悔

sǐ bú bù gǎi huǐ

Cà cuống chết đến đít còn cay


62

大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强食

dài dà yú chī xiǎo yú ruò ròu qiáng shí

Cá lớn nuốt cá bé


63

难兄难弟 ( 一丘之貉 )

nàn xiōng nàn dì yī qiū zhī hé

Cá mè một lứa


64

 鱼 游 釜 中

yú yóu fǔ zhōng zhòng

Cá nằm trên thớt


65

 一暴十寒

yī pù shí hán

Cả thèm chóng chán


66

强词夺理 ; 只 许 州 官 放火 , 不许 百姓 点 灯

qiǎng cí duó lǐ zhī zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng

Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối


67

千里 姻缘 一线 牵

qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān

Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau


68

 纸 包 不 住 针

zhǐ bāo bú bù zhù zhēn

Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra


69

 急中生智

jí zhōng shēng zhì

Cái khó ló cái khôn


70

 返老还童

fǎn lǎo huán tóng

Cải lão hoàn đồng

Xem thêm :  Cách chèn Textbox trong Excel


71

真 金 不 怕 火 炼 ; 身 正 不 怕 影子 斜

zhēn jīn bú bù pà huǒ liàn shēn zhèng zhēng bú bù pà yǐngzi xié

Cây ngay không sợ chết đứng


72

 病 急 乱 投 医

bìng jí luàn tóu yī

Có bệnh mới lo tìm thầy


73

 巧 妇 难 为 无 米 之 炊

qiǎo fù nàn nán wèi wéi wú mǐ zhī chuī

Có bột mới gột nên hồ


74

 有 你 不 多 、 没 你 不 少

yǒu nǐ bú bù duō mò méi nǐ bú bù shǎo shào

Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui.


75

 铁 杵 (chǔ ) 磨 成 针

tiě chǔ mò mó chéng zhēn

Có công mài sắt có ngày nên kim


76

 插翅难飞

chā chì nán fēi

Có chạy đằng trời


77

 不伦不类

bù lún bù lèi

Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai


78

救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠

jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao)


79

 欲 速 不 达

yù sù bú bù dá

Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng


80

 风 马 牛 不 相 及

fēng mǎ niú bú bù xiāng xiàng jí

Dùi đục chấm mắm tôm


81

 名正言顺

míng zhèng yán shùn

Danh chính ngôn thuận


82

 名 不 正 , 言 不 顺

míng bú bù zhèng zhēng yán bú bù shùn

Danh không chính, ngôn không thuận


83

水 高 漫 不过 船

shuǐ gāo màn búguò chuán

Dao sắc không gọt được chuôi


84

 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩

jiào jiāo fù chū lái jiào jiāo ér yīng hái

Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về


85

 东拉西扯 ; 节外生枝

dōng lāxī chě jié wài shēng zhī

Dây cà ra dây muống


86

一 个 女婿 半 个儿

yī gè nǚxù bàn gèr

Dể là khách (dâu là con, dể là khách)


87

 避重就轻

bì zhòng jiù qing

Dễ làm khó bỏ


88

 与 人 方便 , 自己 方便

yǔ rén fāng biàn zìjǐ fāngbiàn

Dễ người,dễ ta


89

 看 始 无 终 ; 不了了之

kān kàn shǐ wú zhōng bù liǎo liǎo zhī

Đánh trống bỏ dùi


90

 打 退 堂 鼓

dǎ dá tuì táng gǔ

Đánh trống lảng


91

 前 仆 后继

qián pú hòujì

Đào ngã mận thay


92

 物 以 稀 为 贵

wù yǐ xī wèi wéi guì

Đắt ra quế, ế ra củi


93

 一 不 做 , 二 不休

yī bú bù zuò èr bùxiū

Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót


94

沙 里 淘金

shā lǐ táojīn

Đãi cát tìm vàng


95

对牛弹琴

duì niú tánqín

Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm,…


96

 编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭

biān hù jié hǎi chuī shā zuō zuò fàn

 Đan gầu tát biển


97

 井 里 打 水 , 往 河 里 倒

jǐng lǐ dǎ dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo dào

Đánh bùn sang ao


98

 本性 难 移

běn xìng nàn nán yí

Đánh chểt cái nết không chừa


99

 江山 易 改 、 本性 难 移

jiāng shān yì gǎi běnxìng nàn nán yí

Đánh chết cái nết không chừa


100

 辛 辛苦 苦

xīn xīn kǔ kǔ

Đầu tắt mặt tối


101

 鸡 零 狗 碎

jī líng gǒu suì

Đầu thừa đuôi thẹo


102

 牛 头 马 面

niú tóu mǎ miàn

Đầu trâu mặt ngựa


103

 梁 上 君子

liáng shàng jūnzǐ

 Đầu trộm đuôi cướp


104

虎头蛇尾

hǔ tóu shé wěi

Đầu voi đuôi chuột


105

 好 来 好 去 ( 善 始 善终 )

hǎo hào lái hǎo hào qù shàn shǐ shàn zhōng

Đầu xuôi đuôi lọt


106

 煽风点火

shān fēng diǎn huǒ

Đẩy chó bụi rậm


107

 不管 不顾 ; 不闻不问

bùguǎn bùgù búgù bùwén bùwèn

Đem con bỏ chợ


108

 打 狗 欺 主

dǎ dá gǒu qī zhǔ

Đánh chó khinh chủ


109

 先 发 制 人

xiān fā fà zhì rén

Đánh đòn phủ đầu


110

浪子 回 头 金 不 换

làngzǐ huí tóu jīn bú bù huàn

Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại


111

心 服 首 肯

xīn fú fù shǒu kěn

Gật đầu như bổ củi


112

鸠 形 鹄 面

jiū xíng hú miàn

Gầy như que củi; gầy như hạc


113

以 其 人 之 道 , 还 治 其 人 之 身

yǐ qí rén zhī dào hái huán zhì qí rén zhī shēn

Gậy ông đập lưng ông


114

风 派 人物

fēng pài rénwù

Gió chiều nào che chiều ấy


115

手下留情

shǒu xià liú qíng

Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình)


116

替 死鬼

tì sǐguǐ

Giơ đầu chịu báng


117

进退两难 ; 进 退 维 谷

jìn tuì liǎng nán jìn tuì wéi gǔ

Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan)


118

半途而废

bàn tú ér fèi

Giữa chừng bỏ cuộc


119

怕 什么 有 什么

pà shénme yǒu shénme

Ghét của nào trời trao của ấy


120

刻骨 铭 心

kègǔ míng xīn

Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm


121

姜 还是 老 的 辣

jiāng háishi lǎo dì de dí là

Gừng càng già càng cay


122

前车之鉴 ; 前 车 可 鉴

qián chē zhī jiàn qián chē kě jiàn

Gương tày liếp (vết xe đổ)


123

破镜重圆

pò jìng chóng yuán

Gương vỡ lại lành


124

酒囊饭袋

jiǔ náng fàn dài

Giá áo túi cơm


125

装 聋 作 哑

zhuāng lóng zuō zuò yǎ

Giả câm giả điếc


126

戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊 比 腿 粗

hù dǒu dòu bǐ bà bǎ ér cháng zhǎng gēbo bǐ tuǐ cū

Gáo dài hơn chuôi


127

以 邻 为 壑 (hè);

yǐ lín wèi wéi hè

Gắp lửa bỏ tay người


128

随 遇 而 安

suí yù ér ān

Gặp sao yên vậy


129

出 淤泥 而 不 染

chū yūní ér bú bù rǎn

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn


130

近水楼台 先 得 月

jìn shuǐ lóu tái xiān dé de děi yuè

Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc)


131

风烛残年

fēng zhú cán nián

Gần đất xa trời


132

近 朱 者 赤 、 近 黑 者 黑

jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng


133

学 而 时 习 之

xué ér shí xí zhī

Học đi đôi với hành


134

举一反三 ; 一 隅 三 反

jǔyīfǎnsān yī yú sān fǎn

Học một biết mười


135

博古通今

bógǔtōngjīng

Học sâu biết rộng


136

三 人 行 , 必 有 我 师

sān rén xíng háng bì yǒu wǒ shī

Học thầy không tày học bạn


137

擦屁股

cāpìgǔ

Hót cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại)


138

虎 毒 不 食 子

hǔ dú bú bù shí zǐ

Hổ dữ không ăn thịt con


139

心 回 意 转

xīn huí yì zhuàn zhuǎn

Hồi tâm chuyển ý


140

勾 魂 摄 魄

gōu hún shè pò

Hồn xiêu phách lạc


141

头痛 医 头 、 脚 痛 医 脚

tóutòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo

Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu…


142

得 不 补 失 ; 得不偿失

dé de děi bú bù bǔ shī débùchángshī

Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại


143

合 情 合理

hé qíng hélǐ

Hợp tình hợp lý


144

守株待兔

shǒu zhū dàitù

Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ


145

吃 人家 的 嘴 短 , 拿 人家 的 手 软 : 有 口 难 言 , 有 口 难 分 ;

chī rénjiā dì de dí zuǐ duǎn ná rénjiā dì de dí shǒu ruǎn yǒu kǒu nàn nán yán yǒu kǒu nàn nán fèn fēn

Há miệng mắc quai


146

不言而喻

bù yá nér yù

Hai năm rõ mười


147

一 字 长 蛇 阵

yī zì cháng zhǎng shé zhèn

Hàng người rồng rắn


148

意气 用事

yìqì yòngshì

Hành động theo cảm tính


149

损 兵 折 将

sǔn bīng shé zhé jiāng jiàng

Hao binh tổn tướng


150
Xem thêm :  Hướng dẫn cách phục hồi dữ liệu USB

硕果仅存

shuòguǒjǐncún

Hạt gạo trên sàng


151

熟 能 生 巧

shú néng shēng qiǎo

Hay làm khéo tay


152

青 出 于 蓝

qīng chū yú lán

Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy


153

鼠 肚 鸡 肠

shǔ dù jī cháng

Hẹp hòi thiển cận


154

知 子 莫 若 父

zhī zǐ mò ruò fù

Hiểu con không ai bằng cha


155

虚张声势

xūzhāngshēngshì

Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế


156

不速之客

bùshùzhīkè

Khách không mời mà đến


157

难 于 上 青 天

nàn nán yú shàng qīng tiān

Khó hơn lên trời


158

苦 尽 甘 来

kǔ jìn jǐn gān lái

Khổ tận cam lai


159

聪明 一世 糊涂 一时

cōngmíng yīshì hútu yīshí

Khôn ba năm dại một giờ


160

事 事 有数

shì shì yǒushù

Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già


161

能 者 多 劳

néng zhě duō láo

Khôn làm cột cái, dại làm cột con


162

聪明 反 被 聪明 误

cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù

Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại


163

独 慧 不知 众 智

dú huì bùzhī zhòng zhì

Khôn lỏi không bằng giỏi đàn


164

富 无 三 代 享

fù wú sān dài xiǎng

Không ai giàu ba họ


165

不知 者 不 罪

bùzhī zhě bú bù zuì

Không biết không có tội;vô sư vô sách quỷ thần bất trách


166

挑肥拣瘦 ; 一 人 得 道 鸡 犬

tiāoféijiǎnshòuq yī rén dé de děi dào jī quǎn

Kén cá chọn canh


167

前功尽弃 ; 千 日 打 柴 一日 烧 ; 养 兵 千 日 、 用 在 一时

qiángōngjìnqì qiān rì dǎ dá chái yīrì shāo yǎng bīng qiān rì yòng zài yīshí

Kiếm củi ba năm đốt một giờ


168

蜉蝣 撼 大 树 ; 自 不 量力

fúyóu hàn dài dà shù zì bú bù liànglì

Kiến kiện củ khoai


169

敬 老 慈 幼

jìng lǎo cí yòu

Kính già yêu trẻ


170

敬 贤 重 士

jìng xián chóng zhòng shì

Kính hiền trọng sĩ


171

火 中 区 栗

huǒ zhōng zhòng qū lì

Ky cóp cho cọp nó ăn


172

人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟

rén dì de shēngshū rénshēng lù bú bù shú

Lạ nước lạ cái


173

装模做样

zhuāngmózuòyàng

Làm bộ làm tịch


174

垂 手 而 得

chuí shǒu ér dé de děi

Làm chơi ăn thật


175

为人作嫁 ( 众口难调 )

wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo

Làm dâu trăm họ


176

碍 了 面 皮 , 娥 了 肚皮

ài liǎo le miàn pí é liǎo le dùpí

Làm khách sạch ruột


177

一 劳 永 逸

yī láo yǒng yì

Làm một mẻ, khỏe suốt đời


178

鬼 使 神 差

guǐ shǐ shén chā chāi chà

Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường


179

风 餐 露宿

fēng cān lùsù

Màn trời chiếu đất


180

各自为政

gèzìwéizhèng

Mạnh ai nấy làm


181

多 钱 善 贾

duō qián shàn jiǎ

Mạnh vì gạo, bạo vì tiền


182

同流合污 ; 同 恶 相 济

tóngliúhéwū tóng ě è wù xiāng xiàng jì

Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường


183

 雨后春笋

yǔhòuchūnsǔn

Măng mọc sau mưa


184

鱼目混珠

yúmùhùnzhū

Mắt cá giả trân châu


185

面 无 人 色

miàn wú rén sè

Mặt cắt không còn giọt máu


186

死 皮 赖 脸

sǐ pí lài liǎn

Mặt dày mày dạn


187

面红耳赤

miànhóng’ěrchì

Mặt đỏ tía tai


188

贼头贼脑

zéitóuzéinǎo

Mặt gian mày giảo


189

欺软怕硬

qīruǎnpàyìng

Mềm nắn rắn buông


190

 

píyúbēnmìng

Mệt bở hơi tai 疲于奔命


191

座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩

zuò chī shān kong kòng kōng zuò chī shānbēng

Miệng ăn núi lở


192

胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干

tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān

Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu


193

家 家 有 本 难 念 的 经

jiā jiā yǒu běn nàn nán niàn dì de dí jīng

Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh


194

唇亡齿寒

chúnwángchǐhán

Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm


195

彼 一时 , 此 一时

bǐ yīshí cǐ yīshí

Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác


196

油嘴滑舌

yóuzuǐhuáshé

Mồm loa mép giải


197

油嘴滑舌

yóuzuǐhuáshé

Mồm mép tép nhảy


198

数见不鲜

shuōjiànbùxiān

Một bữa là vàng, hai bữa là thau


199

独 木 不 成 林

dú mù bú bù chéng lín

Một cây làm chẳng nên non


200

不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子

bú bù rù hǔxué yān dé de děi hǔ zǐ

Muốn ăn phải lăn vào bếp


201

十 年 树木 , 百年 树 人

shí nián shùmù bǎinián shù rén

Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người


202

一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐

yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou zhǐtóu bú bù yībān qí

Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn


203

人 云 亦 云

rén yún yì yún

Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật


204

趁火打劫

chènhuǒdǎjié

Mượn gió bẻ măng


205

说 一 是 一 , 说 二 是 二

shuō yī shì yī shuō èr shì èr

Nói một là một, nói hai là hai


206

眼高手低

yǎngāoshǒudī

Nói như rồng leo, làm như mèo mửa


207

醉 翁 之 意 不在 酒

zuì wēng zhī yì búzài jiǔ

Nói ở đây, chết cây trên rừng


208

顽 石 点头

wán shí dàn diǎntóu

Nói phải củ cải cũng nghe


209

言行 一致

yánxíng yīzhì

Nói sao làm vậy


210

单刀直入 ; 打开 天窗 说 亮 话

dāndāozhírù dǎkāi tiānchuāng shuō liàng huà

Nói toạc móng heo


211

过 甚 其 辞

guò guo shèn qí cí

Nói thách nói tướng


212

冤家 路 窄

yuānjiā lù zhǎi

Oan gia đường hẹp


213

自顾不暇

zìgùbùxiá

Ốc còn không lo nổi mình ốc


214

自 讨 苦 吃

zì tǎo kǔ chī

Ôm rơm rặm bụng


215

投桃报李

tóutáobàolǐ

Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại)


216

答 非 所 问

dá fēi Fēi suǒ wèn

Ông nói gà, bà nói vịt


217

富贵 不能 淫

fùguì bùnéng yín

Phú quý bất năng dâm


218

福 不 双 降 , 祸不单行

fú bú bù shuāng xiáng jiàng huòbùdānxíng

Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí


219

大 男 大 女

dài dà nán dài dà nǚ

Quá lứa lỡ thì


220

天下 老 鸦 一般 黑

tiānxià lǎo yā yībān hēi

Quạ nào mà quạ chẳng đen


221

过 河 丢 拐杖

guò guo hé diū guǎizhàng

Qua sông đấm bồi vào sóng


222

事 不过 三

shì búguò sān

Quá tam ba bận


223

官 逼 民 反

guān bī mín fǎn

Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ


224

二 婚 头

èr hūn tóu

Rổ rá cạp lại


225

乱 成 一 锅 粥 ; 乱七八糟 ; 一塌糊涂

luàn chéng yī guō zhōu luànqībāzāo yītàhútú

Rối như canh hẹ


226

治 丝 益 棼

zhì sī yì fén

Rối như tơ vò


227

一塌糊涂

yītàhútú

Rối tinh rối mù


228

蓬 筚 增 辉

péng bì zēng huī

Rồng đến nhà tôm


229

深居简出

shēnjūjiǎnchū

Ru rú xó bếp


230

良 田 千 亩 不如 一 技 在 手

liáng tián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu

Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay


231

敬 酒 不 吃 吃 罚 酒

jìng jiǔ bú bù chī chī fá jiǔ

Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt


232

酒 入 言 出 ; 酒 后 吐 真 言

jiǔ rù yán chū jiǔ hòu tù tǔ zhēn yán

Rượu vào lời ra


233

望尘莫及

wàngchénmòjí

Sách dép theo không kịp


234

一念之差

yīniànzhīchā

Sai con toán , bán con trâu


235

一 步 错 , 步 步 错 ; 差 之 毫厘 谬 已 千里

yī bù cuò bù bù cuò chā chāi chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ

Sai một ly, đi một dặm


236

心 明 眼 亮

xīn míng yǎn liàng

Sáng mắt sáng lòng


237

朝令夕改

zhāolìngxīgài

Sáng nắng chiều mưa


238

比 上 不足 , 比 下 有余

Xem thêm :  Cách nén và giải nén file ZIP nhanh chóng

bǐ shàng bùzú bǐ xià yǒuyú

So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình


239

做 一天 和尚 撞 一天 钟

zuò yītiān héshang zhuàng yītiān zhōng

Sống ngày nào hay ngày ấy


240

薄 养 厚 葬

bó báo yǎng hòu zàng

Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi


241

推 己 及 人 ( 将 心 比 心 )

tuī jǐ jí rén jiāng jiàng xīn bǐ xīn

Suy bụng ta ra bụng người


242

各 执 一 词 ; 公 说 公有 理 , 婆 说 婆 有理

gè zhí yī cí gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ

Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay


243

弊 帚 自 珍

bì zhǒu zì zhēn

Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn


244

自食其力

zìshíqílì

Tay làm hàm nhai


245

寸 土 尺 金

cùn tǔ chǐ jīn

Tấc đất tấc vàng


246

不 飞 则 已 、 已 飞 冲天

bú bù fēi zé yǐ yǐ fēi chōngtiān

Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi


247

心 服 口服

xīn fú fù kǒufú

Tâm phục khẩu phục, phục sát đất


248

积 土 为 山 , 积 水 为 海 ; 积 少 成 多

jī tǔ wèi wéi shān jī shuǐ wèi wéi hǎi jī shǎo shào chéng duō

Tích tiểu thành đại


249

步 步 为 营

bù bù wèi wéi yíng

Tiến bước nào, rào bước đấy


250

积 财 千万 , 不如 薄 技 在 身

jī cái qiānwàn bùrú bó báo jì zài shēn

Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay


251

交 钱 交货 、 一手 交 钱 、 一手 交货

jiāo qián jiāohuò yīshǒu jiāo qián yīshǒu jiāohuò

Tiền trao cháo múc


252

财 源 滚 滚 了 财 源 广 进

cái yuán gǔn gǔn liǎo le cái yuán guǎng jìn

Tiền vào như nước


253

恶 事 行 千里

ě è wù shì xíng háng qiānlǐ

Tiếng dữ đồn xa


254

拔 树 寻 根

bá shù xún gēn

Tìm đến tận tổ chấy; truy tìm tận gốc


255

满 打 满 算

mǎn dǎ dá mǎn suàn

Tính đâu ra đây


256

瓜 田 李 下

guā tián lǐ xià

Tình ngay, lý gian


257

 三长两短

sānchángliángduǎn

Tối lửa tắt đèn


258

尊 师 重 道

zūn shī chóng zhòng dào

Tôn sư trọng đạo


259

隐 恶 扬 善

yǐn ě è wù yáng shàn

Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại


260

花 架子

huā jiàzi

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn


261

先 学 礼 、 后 学 文

xiān xué lǐ hòu xué wén

Tiên học lễ, hậu học văn


262

飞 来 横祸

fēi lái hènghuò

Tai bay vạ gió


263

耳闻 不如 目 见

ěrwén bùrú mù jiàn

Tai nghe không bằng mắt thấy


264

蜉蝣 撼 大 树 ; 以 指 挠 沸 ; 以 指 测 河

fúyóu hàn dài dà shù yǐ zhǐ náo fèi yǐ zhǐ cè hé

Thằn lằn đòi lay cột đình


265

一 望 无 际

yī wàng wú jì

Thẳng cánh cò bay


266

公 买 公 卖

gōng mǎi gōng mài

Thuận mua vừa bán


267

雷声 大 、 雨点 小

léishēng dài dà yǔdiǎn xiǎo

Thùng rỗng kêu to


268

药 可 治病 不 可 救命

yào kě zhìbìng bú bù kě jiùmìng

Thuốc chữa được bệnh, không cứu được mệnh


269

良药苦口 、 忠言逆耳

liángyàokǔkǒu zhōngyánnì’ěr

Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng


270

嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗

jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu

Thuyền theo lái, gái theo chồng


271

半生 不 死

bànshēng bú bù sǐ

Thừa sống thiếu chết


272

乘胜 追击

chéngshèng zhuījī

Thừa thắng xông lên


273

拳 打 脚 踢 、 拳 足 交 加

quán dǎ dá jiǎo tī quán zú jiāo jiā

Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân


274

杂 七 杂 八

zá qī zá bā

Thượng vàng hạ cám


275

胜 不 骄 、 败 不 馁

shèng bú bù jiāo bài bú bù něi

Thắng không kiêu, bại không nản


276

成 者 王 侯 败 者 贼

chéng zhě wáng hóu bài zhě zéi

Thắng làm vua thua làm giặc


277

谨 身 节 用

jǐn shēn jié yòng

Thắt lưng buộc bụng


278

贼头贼脑

zéitóuzéinǎo

Thậm thà thậm thụt


279

徒劳 无 功

túláo wú gōng

Uổng công vô ích, công cốc


280

饮水思源

yǐnshuǐsīyuán

Uống nước nhớ nguồn


281

半 吞 半 吐

bàn tūn bàn tù tǔ

Úp úp mở mở


282

落汤鸡

luòtāngjī

Ướt như chuột lột


283

事 过境 迁

shì guòjìng qiān

Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi


284

为虎作伥

wèi hǔ zuò chāng

Vẽ đường cho hươu chạy


285

多此一举 ; 画蛇添足

duōcǐ yī jǔ huà shé tiānzú

Vẽ vời vô ích


286

两全其美

liǎng quán qí měi

Vẹn cả đôi đường


287

同病相怜

tóngbìngxiānglián

Vét bồ thương kẻ ăn đong


288

井 水 不 犯 河 水

jǐng shuǐ bú bù fàn hé shuǐ

Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm


289

船 到 桥 门 自 会 直

chuán dào qiáo mén zì huì kuài zhí

Việc đâu có đó


290

前 事 不 忘 , 后事 之 师

qián shì bú bù wàng hòushì zhī shī

Việc trước không quên, việc sau làm thầy


291

道 高 一 尺 、 魔 高 一 丈

dào gāo yī chǐ mó gāo yī zhàng

Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già


292

忘恩负义

wàng’ēnfùyì

Vong ân phụ nghĩa


293

奴 颜 媚 骨

nú yán mèi gǔ

Vào luồn ra cúi


294

入 死 出生

rù sǐ chūshēng

Vào sinh ra tử


295

拳 不 离 手 , 曲 不 离 口

quán bú bù lí shǒu qū qǔ bú bù lí kǒu

Văn ôn, võ luyện


296

文 武 双全

wén wǔ shuāngquán

Văn võ song toàn


297

贼 喊 徒 贼

zéi hǎn tú zéi

Vừa ăn cướp vừa la làng


298

软硬兼施

ruǎn yìng jiān shī

Vừa đấm vừa xoa


299

稳 如 泰山

wěn rú tàishān

Vững như kiềng ba chân


300

门 可 罗 雀

mén kě luó què

Vắng như chùa bà đanh


301

得 鱼 忘 荃 ; 鸟 尽 弓 藏 ; 兔 死 狗 烹

dé de děi yú wàng quán niǎo jìn jǐn gōng zàng cáng tù sǐ gǒu pēng

Vắt chanh bỏ vỏ


302

欲 加 之 罪 、 何 患 无 辞

yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí

Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu)


303

鸡飞蛋打

jī fēi dàn dǎ

Xôi hỏng bỏng không


304

一帆风顺

yī fān fēng shùn

Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió


305

一 落 千 丈

yī luò lào là qiān zhàng

Xuống dốc không phanh


306

过 河 千里 远

guò guo hé qiānlǐ yuǎn

Xa mặt cách lòng


307

数见不鲜

shuō jiàn bù xiān

Xa thơm gần thối


308

一 言 既 出 、 四 马 难 追

yī yán jì chū sì mǎ nàn nán zhuī

Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi


309

独 不 胜 众

dú bú bù shèng zhòng

Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn


310

树 倒 猢狲 散

shù dǎo dào húsūn sǎn sàn

Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi


311

爱 则 加 诸 膝 , 恶 则 坠 诸 渊 ; 爱 之 欲 其 生 , 恶 之 欲 其 死

ài zé jiā zhū xī ě è wù zé zhuì zhū yuān ài zhī yù qí shēng ě è wù zhī yù qí sǐ

Yêu nên tốt, ghét nên xấu


312

爱屋及乌

ài wū jí wū

Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn


313

瘦 死 的 骆驼 比 马 大

shòu sǐ dì de dí luòtuo bǐ mǎ dài dà

Yếu trâu còn hơn khỏe bò


Với những câu thành ngữ hay và phổ biến bằng tiếng Trung trong bài viết, bạn đọc biết thêm những kiến thức bổ ích và hấp dẫn qua các câu thành ngữ tiếng Trung. Chúc các bạn thành công!



Nguồn tham khảo từ Internet

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật Tại Website Pkmacbook.com