Biển số xe máy và ô tô các tỉnh thành trên cả nước mới nhất

Biển số xe máy và ô tô các tỉnh thành trên cả nước mới nhất

Khi ra ngoài đường bạn có thể dễ dàng nhìn thấy những biển số xe gắn sau mỗi một chiếc xe cơ giới như xe máy, xe ô tô hoặc xe đạp điện… Nó gồm một chuỗi các ký tự có cả con số và chữ cái để đánh dấu phân biệt các loại xe đăng kiểm với 64 tỉnh thành.

Hãy cùng PKMacBook.com tìm hiểu thêm về biển số xe trên tỉnh thành cả nước nhé.

1. Ý nghĩa của màu sắc mỗi biển số

Màu sắc của mỗi chiếc biển nói lên chủ sở hữu của chiếc xe.

– Biển có nền trắng, viền đen và chữ đen là biển dành cho xe có chủ sở hữu của cá nhân hoặc doanh nghiệp (có thể hiểu vui là biển dân thường).

Biển có nền trắng, viền đen và chữ đen

– Biển có nền màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan dân sự.

Biển có nền màu xanh dương, chữ và số màu trắng

– Biển có nền màu đỏ, chữ và số màu trắng là xe quân sự, xe của các doanh nghiệp quân đội.

Biển có nền màu đỏ, chữ và số màu trắng

– Biển có nền màu vàng, chữ và số màu trắng là xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng (rất ít gặp).

– Biển có nền màu vàng, chữ và số đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình.

Biển có nền màu vàng, chữ và số đen

– Biển có nền vàng, chữ và số màu đỏ là xe của khu kinh thế và thương mại đặc biệt.

Biển có nền vàng, chữ và số màu đỏ

2. Biển số xe trên 64 tỉnh thành

(Bạn có thể sử dụng chức năng tìm kiếm trên trình duyệt ctrl F để tìm kiếm tên tỉnh thành.)

2.1. Biển số xe miền Bắc































Biển số

Tỉnh/Thành phố

11

Cao Bằng

12

Lạng Sơn

13

Bắc Giang

14

Bắc Giang

15

Hải Phòng

16

Hải Phòng

17

Thái Bình

18

Nam Định

19

Phú Thọ

20

Thái Nguyên

21

Yên Bái

22

Tuyên Quang

23

Hà Giang

24

Lào Cai

25

Lai Châu

26

Sơn La

27

Điện Biên

28

Hòa Bình

29

Hà Nội

30

Hà Nội

31

Hà Nội

32

Hà Nội

33

Hà Nội

40

Hà Nội

34

Hải Dương

35

Ninh Bình

97

Bắc Kạn

98

Bắc Giang

99

Bắc Ninh

2.2. Biển số xe miền Trung



















Biển số

Tỉnh/Thành phố

36

Thanh Hóa

37

Nghệ An

38

Hà Tĩnh

39

Đồng Nai

43

Đà Nẵng

47

Đắk Lắk

48

Đắk Nông

49

Lâm Đồng

73

Quảng Bình

74

Quảng Trị

75

Thừa Thiên – Huế

76

Quảng Ngãi

77

Bình Định

78

Phú Yên

79

Khánh Hòa

81

Gia Lai

82

Kon Tum

2.3. Biển số xe miền Nam




































Biển số

Tỉnh/Thành phố

50

Thành phố Hồ Chí Minh

51

Thành phố Hồ Chí Minh

52

Thành phố Hồ Chí Minh

53

Thành phố Hồ Chí Minh

54

Thành phố Hồ Chí Minh

55

Thành phố Hồ Chí Minh

56

Thành phố Hồ Chí Minh

57

Thành phố Hồ Chí Minh

58

Thành phố Hồ Chí Minh

59

Thành phố Hồ Chí Minh

60

Đồng Nai

61

Bình Dương

62

Long An

63

Tiền Giang

64

Vĩnh Long

65

Cần Thơ

66

Đồng Tháp

67

An Giang

68

Kiên Giang

69

Cà Mau

70

Tây Ninh

71

Bến Tre

72

Bà Rịa – Vũng Tàu

83

Sóc Trăng

84

Trà Vinh

85

Ninh Thuận

86

Bình Thuận

88

Vĩnh Phúc

89

Hưng Yên

90

Hà Nam

92

Quảng Nam

93

Bình Phước

94

Bạc Liêu

95

Hậu Giang

Riêng số 80 là những biển số xe dành cho các cơ quan Trung Ương, bao gồm:

  1. Các ban của Trung ương Đảng
  2. Văn phòng Chủ tịch nước
  3. Văn phòng Quốc hội
  4. Văn phòng Chính phủ
  5. Bộ Công an
  6. Xe phục vụ các uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ
  7. Bộ Ngoại giao
  8. Tòa án Nhân dân Tối cao
  9. Viện Kiểm sát nhân dân
  10. Thông tấn xã Việt Nam
  11. Nhân dân
  12. Thanh tra Nhà nước
  13. Học viện Chính trị quốc gia
  14. Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh
  15. Trung tâm lưu trữ quốc gia
  16. Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình (trước đây)
  17. Tổng công ty Dầu khí Việt Nam
  18. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
  19. Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam
  20. Kiểm toán Nhà nước
  21. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
  22. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  23. Đài Truyền hình Việt Nam
  24. Hãng phim truyện Việt Nam
  25. Đài Tiếng nói Việt Nam
  26. Bộ Thông tin và Truyền thông (Việt Nam)

Các biển số 42, 44, 45, 46, 87, 91, 96 là các đầu số biển dự trữ cho sau này.

3. Biển số xe các tỉnh Trung Ương chi tiết từng quận, huyện

3.1. Biển số xe Hà Nội
































Quận/Huyện

Biển số

Quận Ba Đình

 29-B1

Quận Hoàn Kiếm

 29-C1

Quận Hai Bà Trưng

 29-D1-D2

Quận Đống Đa

 29-E1-E2

Quận Tây Hồ

 29-F1

Quận Thanh Xuân

 29-G1

Quận Hoàng Mai

 29-H1-H2

Quận Long Biên

 29-K1

Quận Nam Từ Liêm

 29-L1

Quận Bắc Từ Liêm

 29-L5

Quận Hà Đông

 29-T1

Quận Cầu Giấy

 29-P1

Thị xã Sơn Tây

 29-U1

Huyện Thanh Trì

 29-M1

Huyện Gia Lâm

 29-N1

Huyện Mê Linh

 29-Z1

Huyện Đông Anh

 29-S1

Huyện Sóc Sơn

 29-S6

Huyện Ba Vì

 29-V1

Huyện Phúc Thọ

 29-V3

Huyện Thạch Thất

 29-V5

Huyện Quốc Oai

 29-V7

Huyện Chương Mỹ

 29-X1

Huyện Đan Phượng

 29-X3

Huyện Hoài Đức

 29-X5

Huyện Thanh Oai

 29-X7

Huyện Mỹ Đức

 29-Y1

Huyện Ứng Hoà

 29-Y3

Huyện Thường Tín

 29-Y5

Huyện Phú Xuyên

 29-Y7

3.2. Biển số xe Hải Phòng
















Quận/Huyện

Biển số

Quận Hồng Bàng

 15-B1-B2- B3

Ngô Quyền

 15-B1-B2- B3

Lê Chân

 15-B1-B2- B3

Hải An

 15-B1-B2- B3

Quận Dương Kinh

 15-L1

Quận Đồ Sơn

 15-M1

Quận Kiến An

 15-N1

Huyện An Dương

 15-C1

Huyện An Lão

 15-D1

Huyện Cát Hải

 15-E1

Huyện Kiến Thuỵ

 15-F1

Huyện Thuỷ Nguyên

 15-G1

Huyện Tiên Lãng

 15-H1

Huyện Vĩnh Bảo

 15-K1

3.3. Biển số xe Đà Nẵng










Quận/Huyện

Biển số

Quận Hải Châu

 43-B1-C1

Quận Thanh Khê

 43-D1

Quận Sơn Trà

 43-E1

Quận Liên Chiểu

 43-F1

Quận Cẩm Lệ

 43-G1

Quận Ngũ Hành Sơn

 43-H1

Huyện Hòa Vang

 43-K1

Huyện Hoàng Sa

 43-L1

3.4. Biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh


























Quận/Huyện

Biển số

Quận 2

 59-B1

Quận 4

 59-C1

Quận 7

 59-C2

Quận Tân Phú

 59-D1-D2

Quận Phú Nhuận

 59-E1

Quận 3

 59-F1-F2

Quận 12

 59-G1-G2

Quận 5

 59-H1

Quận 6

 59-K1-K2

Quận 8

 59-L1-L2

Quận 11

 59-M1-M2

Quận Bình Tân

 59-N1, 50-N1

Huyện Bình Chánh

 59-N2-N3

Quận Tân Bình

 59-P1-P2

Quận Bình Thạnh

 59-S1-S2-S3

Quận 1

 59-T1-T2

Quận 1

 59-U1-U2

Quận Gò Vấp

 59-V1-V2-V3

Quận 9

 59-X1

Quận Thủ Đức

 59-X2-X3

Huyện Hóc Môn

 59-Y1, 50-Y1

Huyện Củ Chi

 59-Y2-Y3

Huyện Nhà Bè

 59-Z1

Huyện Cần Giờ

 59-Z2

3.5. Biển số xe Cần Thơ











Quận/Huyện

Biển số

Quận Ninh Kiều

 65-B1, 65-B2

Quận Cái Răng

 65-C1

Quận Bình Thủy

 65-D1

Quận Ô Môn

 65-E1

Quận Thốt Nốt

 65-F1

Huyện Phong Điền

 65-G1

Huyện Thới Lai

 65-H1

Huyện Cờ Đỏ

 65-K1

Huyện Vĩnh Thạnh

 65-L1

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của PKMacBook.com. Hiện tại, các bạn đã hiểu biết thêm về biển số xe máy và ô tô ở các tỉnh thành trên cả nước chưa?



Nguồn tham khảo từ Internet

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật Tại Website Pkmacbook.com
Chat Facebook
Chat Zalo
Hotline: 0899.322.522