Điểm chuẩn đại học nha trang năm 2021

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học nha trang năm 2021 Tại Pkmacbook.com

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2021/2022 chính thức từng ngành theo kết quả thi THPTQG, xét tuyển học bạ, kì thi đánh giá năng lực.

Điểm chuẩn của trường Đại học Nha Trang năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2021

Thông tin trường:

Trường Đại học Nha Trang là một trong ba trường Đại học công lập đứng đầu về đào tạo đa ngành tại vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, trường đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận trường đạt tiêu chuẩn chất lượng đào tạo vào năm 2017.

– Tên trường: Đại học Nha Trang

– Mã ngành: TSN

– Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Vĩnh Thọ Thành phố Nha Trang Vĩnh Thọ

– Điện thoại: 0258 3831 149

Điểm chuẩn tuyển sinh 2021 của Đại học Nha Trang sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Theo dõi điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy đợt 1 theo hình thức điểm xét tốt nghiệp năm 2020, điểm DGNL 2020, điểm học bạ lớp 12 năm 2020 như sau:

Điểm chuẩn

 Đại học Nha Trang năm 2019

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPTQG 2019

Mã ngànhTên ngành đào tạoĐiểm chuẩnĐiểm sàn môn tiếng Anh7220201Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)21>= 6,07810103PHEQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)21>= 6,07340101AQuản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh – Việt)20>= 6,07810103Nhóm ngành Du lịch (2 ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)217340101Quản trị kinh doanh207340115Marketing18,57480201PHECông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)17>= 5,07810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp – Việt)167480201Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)177340301Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)17,57520130Kỹ thuật ô tô16,57340121Kinh doanh thương mại177310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)177340201Tài chính – Ngân hàng177540101Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15,57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,57310105Kinh tế phát triển15,57520103ANhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy)157580201Kỹ thuật xây dựng157620301Nhóm ngành Nuôi trồng thuỷ sản (2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản)157310101BKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)157520114Kỹ thuật cơ điện tử157520115Kỹ thuật nhiệt157520122Kỹ thuật tàu thuỷ157420201Công nghệ sinh học157540105Công nghệ chế biến thuỷ sản157340405Hệ thống thông tin quản lý157840106Khoa học hàng hải157620305Quản lý thủy sản (2 chuyên ngành Quản lý thủy sản; Khoa học thủy sản)157520301Công nghệ kỹ thuật hoá học157520103BKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)157520320Kỹ thuật môi trường157620304Khai thác thuỷ sản157540104Công nghệ sau thu hoạch15

Điểm chuẩn

theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức cao nhất 650 điểm; Thấp nhất 580 điểm.

Nhóm ngànhĐiểm trúng tuyểnNgôn ngữ Anh650Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành650Quản trị kinh doanh600Kinh doanh thương mại600Marketing600Kế toán600Tài chính – Ngân hàng600Công nghệ thực phẩm600Công nghệ sinh học580Công nghệ thông tin600Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử580Kỹ thuật cơ khí580Kỹ thuật xây dựng580Kỹ thuật ô tô600Nuôi trồng thủy sản580

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2019 theo hình thức

xét tuyển điểm tốt nghiệp THPT

Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêuĐiểm trúng tuyểnTRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC3.5007220201Ngôn ngữ Anh(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)2506.77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2406.57340101Quản trị kinh doanh2006.37340301Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)2106.37340201Tài chính – ngân hàng1206.17340121Kinh doanh thương mại1206.37340115Marketing1206.37310105Kinh tế phát triển706.17310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)606.17310101BKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)505.87480201Công nghệ thông tin(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)2406.37340405Hệ thống thông tin quản lý605.97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1205.97520115Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)805.57520114Kỹ thuật cơ điện tử605.57520103AKỹ thuật cơ khí 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy1505.57520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực )605.57580201Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)1805.77520130Kỹ thuật ô tô1806.17520122Kỹ thuật tàu thủy605.57840106Khoa học hàng hải605.57620304Khai thác thuỷ sản305.57620305Quản lý thuỷ sản505.57620301Nuôi trồng thuỷ sản (2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)1505.57540101Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)1805.77540105Công nghệ chế biến thuỷ sản605.57540104Công nghệ sau thu hoạch605.57520301Công nghệ kỹ thuật hoá học605.57420201Công nghệ sinh học605.57520320Kỹ thuật môi trường405.5Xét tuyển đợt 2 năm 20197380101Luật506.17520116Kỹ thuật cơ khí động lực505.57620303Khoa học thủy sản505.57810201Quản trị khách sạn2206.5TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG1.0006220217Tiếng Anh du lịch1005.56340404Quản trị kinh doanh1605.56810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1605.56810201Quản trị khách sạn805.56340101Kinh doanh thương mại1005.36340301Kế toán805.36480201Công nghệ thông tin805.06510202Công nghệ kỹ thuật ô tô805.06510211Công nghệ kỹ thuật nhiệt605.06510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử805.06510213Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy605.06540103Công nghệ thực phẩm805.0

Điểm chuẩn năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07187220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1517.57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07177340301Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D07157340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0715.57340115MarketingA00; A01; D01; D07167310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)A00; A01; D01; D9615.57520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0715.57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715.57540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07157340101PQuản trị kinh doanh (Pháp – Việt)A00; A01; D03; D97167810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Pháp – Việt)A00; A01; D03; D07177310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07157310101BKinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản)A00; A01; D01; D07147420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D07147510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0714.57520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D07147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D07147520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D07147520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; D07147520103BKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; D07147520122Kỹ thuật tàu thủyA00; A01; C01; D07147580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0714.57340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07147840106Khoa học hàng hảiA00; A01; C01; D07147620304Khai thác thủy sảnA00; A01; B00; D07147620305Quản lý thủy sảnA00; A01; B00; D07147620301Nuôi trồng thủy sảnA01; B00; D01; D96147540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07147540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07147520301Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07147520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0714

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017

của Đại học Nha Trang

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1521.57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0118.57340101PQuản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)D97187340115MarketingA00; A01; D0117.757340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D0117.757340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01177.340.301Kế toánA00; A01; D0117.257340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01;D0115.57420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D07167480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0117.57510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0715.57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D07167520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; D07167520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0715.57520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D0715.57520122Kỹ thuật tàu thuỷA00; A01; C01; D07167520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D07177520301Kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0715.57520320Kỹ thuật môi trườngD07—7520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B0015.57540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07167540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715.57540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; A01; B00; D07167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01167620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; A0115.57620304Khai thác thuỷ sảnA00; A01; D0715.57620305Quản lý thủy sảnA00; A01; B00; D0715.57810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9719.757810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)D03;D97197840106Khoa học hàng hảiA00; A01; C01; D0715.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Nha Trang qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

ĐIỂM NHẤN NĂM HỌC 2020-2021 – TRƯỜNG ĐH NHA TRANG

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức Tại Website Pkmacbook.com
Chat Facebook
Chat Zalo
Hotline: 0899.322.522