Bảng tóm tắt lý thuyết và công thức hóa 12 mới nhất năm 2021

Bạn đang xem: Bảng tóm tắt lý thuyết và công thức hóa 12 mới nhất năm 2021 Tại Pkmacbook.com
Bảng tóm tắt lý thuyết và công thức hóa 12 MỚI NHẤT NĂM 2021 – 2022

Bảng tóm tắt lý thuyết, công thức Hóa 12 cả năm ngắn gọn được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 20 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

TÓM TẮT LÍ THUYẾT HÓA HỌC LỚP 12

Bài 1 : ESTE ​

I.Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este

Este đơn chức RCOOR’ Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon

Danh pháp : Tên gốc R’( gốc ankyl ) + tên gốc axit RCOO (đuôi at)

vd: CH3COOC2H5: Etyl axetat ; CH2=CH-COOCH3 :Metyl acrylat ; HCOOCH(CH3)2 : isopropylfomat,

CH3COOCH2C6H5 : benzylaxetat , CH3COOCH= CH2 vinylaxetat ….

II.Lí tính :-Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este.

-Mùi đặc trưng : vd:Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa.

III.Tính chất hóa học :

a.Thủy phân trong môi trường axit :tạo ra 2 lớp chất lỏng, (2 chiều )
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH

b.Thủy phân trong môi trường kiềm ( Phản ứng xà phòng hóa ) :

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

  • ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O. Nếu
  • ESTE có phản ứng tráng bạc à este của axit fomic : HCOOR ( metylfomat : HCOOCH3)
Xem thêm :  [bật mí] nguyên nhân đau bụng kinh – cách giảm đau tại nhà

IV.Điều chế : : Axit + Ancol Este + H2O

óRCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O.

———————————————————————

Bài 2 : LIPIT

I. Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.

II. Chất béo:

: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

Công thức chung :R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon giống hoặc khác nhau .

|

R2COO-CH

|

R3COO-CH2

Vd : (C17H35COO)3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) : chất béo no ( chất rắn )

(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitoylglixerol (tripanmitin) chất béo no (chất rắn )

(C17H33COO)3C3H5 : trioleoylglixerol (triolein) chất béo không no (chất lỏng)

: – Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái khi trong phân tử có gốc hidrocacbon Ở trạng thái khi trong phân tử có gốc hidrocacbon

– không tan trong nước , nhẹ hơn nước .

:

a.Phản ứng thủy phân: trong môi trường axít à

(C17H35COO)3C3H5 + 3 H2O C17H35COOH + C3H5(OH)3

b. Phản ứng xà phòng hóa: à

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3 C17H35COONa + C3H5(OH)3

Natristearat (xà phòng)

c. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)

(C17H33COO)3C3H5 + 3 H2 (C17H35COO)3C3H5

1637750839493.png

: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được esteEste đơn chức RCOOR’ Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon: Tên gốc R’( gốc ankyl ) + tên gốc axit RCOO (đuôi at)vd: CH3COOC2H5: Etyl axetat ; CH2=CH-COOCH3 :Metyl acrylat ; HCOOCH(CH3)2 : isopropylfomat,CH3COOCH2C6H5 : benzylaxetat , CH3COOCH= CH2 vinylaxetat ….:-Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este.-Mùi đặc trưng : vd:Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa.a.:tạo ra 2 lớp chất lỏng,(2 chiều )RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OHb.( Phản ứng xà phòng hóa ) :RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH: Axit + Ancol Este + H2OóRCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O.:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.Công thức chung :R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon giống hoặc khác nhau .R2COO-CHR3COO-CH2Vd : (C17H35COO)3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) : chất béo no ( chất rắn )(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitoylglixerol (tripanmitin) chất béo no (chất rắn )(C17H33COO)3C3H5 : trioleoylglixerol (triolein) chất béo không no (chất lỏng): – Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng tháikhi trong phân tử có gốc hidrocacbonỞ trạng tháikhi trong phân tử có gốc hidrocacbon- không tan trong nước , nhẹ hơn nước .a.Phản ứng thủy phân: trong môi trường axít à(C17H35COO)3C3H5 + 3 H2O C17H35COOH + C3H5(OH)3b. Phản ứng xà phòng hóa: à(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3 C17H35COONa + C3H5(OH)3Natristearat (xà phòng)c. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)(C17H33COO)3C3H5 + 3 H2 (C17H35COO)3C3H5

Xem thêm :  10 cách làm trắng răng bằng baking soda tại nhà hiệu quả 99%

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức Tại Website Pkmacbook.com