Lý thuyết polime đầy đủ

Bạn đang xem: polime/”>Lý thuyết polime đầy đủ Tại Pkmacbook.com

Ngày đăng: 27/10/2017, 03:38

PROTEIN HP CHT CAO PHN T 289. Nylon-6,6 l mt loi t si tng hp c to ra do: a) S trựng ngng gia axit aipic vi hexametyleniamin b) S trựng ngng gia axit tereptalic vi etylenglicol c) S trựng ngng ca axit -aminoenantoic d) S Clo húa PVC 290. Capron l mt t si tng hp, c iu ch t monome (cht n phõn) l Caprolactam ( NH C O ) Mt loi t Capron cú khi lng phõn t l 14 916 vC. S n v mt xớch cú trong phõn t loi t si ny l: a) 200 b) 150 c) 66 d) 132 331. Phn ng trựng hp, ng trựng hp l: a) Phn ng cng b) Phn ng oxi húa kh c) Phn ng th d) Phn ng phõn hy 333. Polyeste l mt loi t si tng hp, nú c to ra do s trựng ngng (ng trựng ngng) gia axit Tereptalic (axit 1,4-Bezenicacboxilic) vi Etylenglicol (Etaniol-1,2). Mt loi t Polyeste cú khi lng phõn t l 153600. Cú bao nhiờu n v mt xớch trong phõn t polyme ny? a) 808 n v mt xớch b) 800 n v mt xớch c) 768 n v mt xớch d) 960 n v mt xớch 338. Polistiren (nha PS) l mt polime dng rn, mu trng, khụng dn in, khụng dn nhit. Nha PS c to ra do s trựng hp ca stiren. Khi lng polistiren thu c khi em trựng hp 10 mol stiren, hiu sut quỏ trỡnh trựng hp 80%, l: a) 650 gam b) 798 gam c) 832 gam d) 900 gam (C = 12; H = 1) 339. Khi lng phõn t ca mt loi t capron bng 14 916 vC. S n v mt xớch cú trong phõn t t capron l bao nhiờu? a) 117 b) 150 c) 210 d) 132 341. T visco, t axetat l: a) Thuc loi t tng hp b) Thuc loi t polieste c) Thuc loi t amit (amid) d) Thuc loi t nhõn to 345. Cht no cho c phn ng trựng hp? (1): Isopren (2): Isopentan (3): Axetilen (4): Vinylaxetilen (5): Etylenglicol (6): Axit propionic (7): Vinyl axetat (8): Axit oxalic a) (1), (3), (4), (7) b) (1), (3), (4), (5), (7), (8) c) (1), (4), (7) d) Tt c cỏc cht trờn Câu 24. Trong tất cả các cơ thể động vật, thực vật đều có: A. lipit. B. protein. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 25. Bản chất của các men xúc tác là: A. Lipit. B. Gluxit. C. Protein. D. Amino axit. Câu 26. Trong hemoglobin của máu có nguyên tố: A. đồng. B. sắt. C. kẽm. D. chì. Câu 27. Protein trong lòng trắng trứng có chứa nguyên tố: A. lu huỳnh. B. silic. C. sắt. D. brom. Câu28. Khi thuỷ phân protein đến cùng thu đợc A. glucozơ. B. amino axit. C. chuỗi polipeptit. D. amin. Câu 29. Sự kết tủa protein bằng nhiệt đợc gọi là: A. Sự đông đặc. B. Sự đông tụ. C. Sự đông kết. D. Sự đông rắn. Câu 38. Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch PROTEIN HP CHT CAO PHN T A. cazein. B. anbumin. C. hemoglobin. D. insulin. Câu 31. Hiện tợng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do : A. sự đông tụ. B. sự đông rắn. C. sự đông đặc. D. sự đông kết. C õ u 32. Hiện tợng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng: A. Xuất hiện màu trắng. C. Xuất hiện màu vàng. B. Xuất hiện màu xanh. D. Xuất hiện màu tím. Câu 33. Hiện tợng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng: A. Xuất hiện màu đỏ. C. Xuất hiện màu vàng. B. Xuất hiện màu nâu. D. Xuất hiện màu tím đặc trng. Câu 34. Cho polipeptit: Đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngng chất nào? A. Glixin. B. Alanin. C. Glicocol. D. Axit aminocaproic. Câu 35. Trong hemoglobin của máu có nguyên tố: A . đồng. B. sắt. C. kẽm. D. chì. Câu 36. Khi thuỷ phân protein đến cùng, thu đợc bao nhiêu amino axit khác nhau? A. 10 B. 20 C.22 D. 30 Câu 37. Hiện tợng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng: C. Xuất hiện màu trắng. C. Xuất hiện màu vàng. D. Xuất hiện màu xanh. D. Xuất hiện màu tím. Câu 38. Hiện tợng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng: C. Xuất hiện màu đỏ. C. Xuất hiện màu vàng. D. Xuất hiện màu nâu. D. Xuất hiện màu tím đặc trng. 44: Khi un núng, cỏc phõn t alanin (axit -aminopropionic) cú th tỏc dng vi nhau to ra cỏc sn phm no di õy: A. [-NH-CH 2 – CO-] n B. C. D. 48: Thy phõn n cựng protein n cựng ta thu c cỏc cht no? A. Cỏc aminoaxit B. aminoaxit C. Hn hp cỏc aminoaxit D. Cỏc chui polipeptit 49: Mụ t hin tng no di õy l khụng chớnh xỏc? A. Nh vi git axit nitric c vo dd lũng trng trng thy kt ta mu vng. B. Trn ln lũng trng trng, dd NaOH v mt ớt CuSO 4 thy xut Chuyên đề 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME I Câu hỏi định tính Dạng Khái niệm – Phân loại Câu 1: Sự kết hợp phân tử nhỏ( monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời loại phân tử nhỏ H2O , NH3 , HCl…được gọi A tổng hợp B polime hóa C trùng hợp D trùng ngưng Câu 2: Số mắt xích cấu trúc lặp lại phân tử polime gọi A số monome B hệ số polime hóa C chất polime D hệ số trùng hợp Câu 3: Phát biểu sau ? A Polime hợp chất nhiều phân tử monome hợp thành B Polime hợp chất có phân tử khối lớn C Polime hợp chất có phân tử khối lớn nhiều đơn vị nhỏ liên kết với tạo nên D Các polime tổng hợp phản ứng trùng hợp Câu 4: Thế phản ứng đồng trùng hợp? A Các monome giống kết hợp lại thành polime B Các monome có nhóm chức kết hợp với C Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác D Hai hay nhiều loại monome kết hợp lại thành polime Câu 5: Khái niệm sau phát biểu không đúng? A Polime hợp chất có phân tử khối lớn B Monome mắt xích phân tử polime một C Cao su thiên nhiên polime isopren D Sợi xenlulozơ bị đepolime hóa đun nóng Dạng Tính chât – Ứng dụng – Điều chế Câu 6: Nhận xét tính chất vật lí chung polime không đúng? A Hầu hết chất rắn, không bay B Đa số nóng chảy một khoảng nhiệt độ rộng, không nóng chảy mà bị phân hủy đun nóng C Đa số không tan dung môi thông thường, một số tan dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt D Hầu hết polime đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi kéo thành sợi dai, bền Câu 7: Nhận xét tính chất vật lí chung polime không đúng? A Hầu hết chất rắn, không bay hơi, nhiệt độ nóng chảy xác định B Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội rắn lại gọi chất nhiệt dẻo C Một số polime không nóng chảy đun mà bị mà phân hủy, gọi chất nhiệt rắn D Polime không tan nước dung môi Câu 8: Không nên ủi (là) nóng quần áo nilon; len; tơ tằm, vì: A Len, tơ tằm, tơ nilon có nhóm (- CO – NH -) phân tử bền với nhiệt B Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại C Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy D Len, tơ tằm, tơ nilon bền với nhiệt Câu 9: Tại tơ poliamit lại bền mặt hoá học: A Có chứa nhóm –COOH B Có chứa nhóm -NH2 C Có chứa nhóm peptit D Có chứa liên kết -NH-COCâu 10: Phát biểu sau sai: A chất cấu tạo hoá học sợi xenlulozơ B chất cấu tạo hoá học tơ nilon poliamit C quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao D tơ nilon, tơ tằm, len bền vững với nhiệt Câu 11: Câu sau không : A Tinh bột xenlulozơ polisaccarit (C6H10O5)n xenlulozơ kéo sợi, tinh bột không B Len, tơ tằm, tơ nilon bền với nhiệt, không bị thuỷ phân môi trường axit kiềm C Phân biệt tơ nhân tạo tơ tự nhiên cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét D Đa số polime không bay khối lượng phân tử lớn lực liên kết phân tử lớn Thầy Đoàn – Trung tâm luyện thi Ban Mai Câu 12: Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo vải sợi bông, chỗ vải bị đen lại có sản phẩm tạo thành A cacbon B lưu huỳnh C PbS D H2S Câu 13: Tính chất tính chất cao su tự nhiên? A Tính đàn hồi B Không dẫn điện nhiệt C Không thấm khí nước D Không tan xăng benzen Câu 14: Những chất vật liệu sau chất dẻo: Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; cao su A Polietylen; đất sét ướt; nhôm B Polietylen; đất sét ướt; cao su C Polietylen; đất sét ướt; polistiren D Polietylen; polistiren Câu 15: Phát biểu cấu tạo cao su thiên nhiên không đúng? A Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cao su B Các mắt xích cao su tự nhiên có cấu hình trans- C Hệ số trùng hợp cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000 D Các mạch phân tử cao su xoắn lại cuộn tròn lại vô trật tự Câu 16: Công thức sai với tên gọi? A teflon (-CF2-CF2-)n B nitron (-CH2-CHCN-)n C thủy tinh hữu [-CH2-CH(COOCH3)-]n D tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 17: Polime sau thành phần chứa nguyên tố nitơ? A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua) Câu 18: Chất polime : A Lipit B Xenlulozơ C Amilozơ D Thủy tinh hữu Câu 19: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm nguyên tố A C, H, N B C, H, N, O C C, H D C, H, Cl Câu 20: Polime sau thành phần chất dẻo A Poliacrilonitrin B Polistiren C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen Câu 21: Nhựa polivinylclorua (P.V.C) ứng dụng rộng rãi đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng A trùng ngưng B trùng hợp C polime hóa D thủy phân Câu 22: Chất trùng hợp tạo polime A CH3OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH2=CH-COOH Câu 23: Chất sau có khả tham gia phản ứng trùng hợp? A CH3–CH2–CH3 B CH2=CH–CN C CH3–CH3 D CH3–CH2–OH Câu 24: Trong chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren Chất cho phản ứng trùng hợp để tạo polime ? A stiren, glyxin B propen, benzen C propen, benzen, glyxin, stiren D stiren, propilen Câu 25: Cho dãy chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất dãy có khả tham gia phản ứng trùng hợp A B C D Câu 26: Cho chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren Số chất có khả tham gia phản ứng trùng hợp A B C D Câu 27: Polietilen sản phẩm phản ứng trùng hợp A CH2=CH-Cl B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3 Câu 28: Chất sau trùng hợp tạo thành PVC? A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CHCl=CHCl D CH≡CH Câu 29: Để phân biệt da thật da giả làm PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản : A … Bài tập POLIME gv: Khương Văn Vinh Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME C©u 1. Tơ nilon 6.6 là: A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin; C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol C©u 2. Khẳng định nào sau đây là sai: A. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội B. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên C. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ D. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ C©u 3. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Polietilen C©u 4. Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo: A. Nhựa PE B. Nhựa PVC C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Tất cả đều đúng C©u 5. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. B. Aminoaxit là hợp chất đa chức. C. Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ. C. Tất cả đều sai. C©u 6. Các polime có khả năng lưu hóa là: A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng C©u 7. Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng: A.Phản ứng trùng hợp. C. Phản ứng trùng ngưng. B. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. D. Tất cả đều đúng. C©u 8. Định nghĩa nào sau đây đúng nhất. A. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn. B. P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron. C. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước. D. Các định nghĩa trên đều sai. C©u 9. (1): Tinh bột; (2): Cao su (C 5 H 8 ) n ; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−) n Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2) C©u 10. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng. A. Polietilen B. Polivinyl clorua C. Caosubuna. D. Xenlulozơ C©u 11. Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo. A: 1,5; B: 3; C: 2; D: 2,5 C©u 12.Cho chuyển hóa sau : CO 2 → A→ B→ C 2 H 5 OH Các chất A,B là: A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ, Xenlulozơ C©u 13. Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau: A: CH 2 CH 2 ; B: CH 2 =CH−CH 3 C: CH 2 =CHOCOCH 3 D: CH 2 −CHCl C©u 14. Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau: A: CH 3 CHCH 2 ; B: CH 2 =CHCl; C: CH 3 CH 2 Cl; D: CH 2 CHCH 2 Cl C©u 15. Polime có công thức [(-CO-(CH 2 ) 4 -CO-NH-(CH 2 ) 6 -NH-] n thuộc loại nào? A. Chất dẻo B. Cao su C. Tơ nilon D. Tơ capron C©u 16. Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime: A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc ba C©u 17. Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau: A. Cộng H 2 B. Với dung dịch NaOH C. Với Cl 2 /as D. Cộng dung dịch brôm C©u 18. Tính chất nào sau đây là của polime : A. Khó bay hơi B. Không có nhiệt nóng chảy nhất định C. Dung dịch có độ nhớt cao D. Tất cả ba tính chất trên C©u 19. Có thể điều chế polipropylen từ monome sau: A: CH 2 =CH-CH 3 ; B: CH 3 -CH 2 -CH 3 ; C: CH 3 -CH 2 -CH 2 Cl; D: CH 3 -CHCl=CH 2 C©u 20. Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là: A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên C. Phân tử phải có liên kết kép B. Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D. Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh C©u 21. Từ 100ml dung dịch ancol etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%) A: 23; B: 14; C: 18; D: Kết quả khác C©u 22. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. A, B, C là những chất nào. Bi tp POLIME gv: Khng Vn Vinh A. CH 3 COOH,C 2 H 5 OH, CH 3 CHO. B. C 6 H CHƯƠNG 4. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME PHẦN 1. Tóm tắt lí thuyết . BÀI 13. DẠI CƯƠNG VỀ POLIME. I. KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. – Thí dụ: polietilen: (CH 2 – CH 2 ) n , xenlulozơ : (C 6 H 10 O 5 ) n *Phân loại : **Theo nguồn gốc : -Polime tổng hợp :Vd: polietilen -Polime thiên nhiên : vd : tinh bột -Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco **Theo cách tổng hợp : -Polime trùng hợp :vd : polipropilen -Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6 III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ -Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn . -Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy . IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1/ Phản ứng phân cắt mạch polimePolime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ 2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng 3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime ) Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau V.ĐIỀU CHẾ: 1.Trùng hợp:Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime). 2.Trùng ngưng:Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như H 2 O, .). BÀI 14. VẬT LIỆU POLIME . I. Chất dẻo: 1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit * Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo. – Thành phần: polime Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia. *Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau. Thành phần: Chất nền (polime) Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO 3 ) 2. Một số polime dùng làm chất dẻo: a/ Polietilen: (P.E) b/ poli (Vinylclorua) (PVC) c/ poli(metyl metacrylat) thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) CH 3 ( CH 2 – C ) n COOCH 3 d/ poli (phenol-fomandehit) (P.P.F) II. Tơ: 1. Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định. 2. Phân loại: có 2 loại – Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông – Tơ hoá học + Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic + Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat. 3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: a/ Tơ nilon-6.6 b/ Tơ nitron (olon) n CH 2 = CH  (CH 2 -CH ) n III. Cao su: 1. Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. 2. Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su – Cấu tạo: là polime của isopren. ( CH 2 -C=CH-CH 2 ) n b/ Cao su tổng hợp: + cao su buna và Cao su buna-S và cao su buna-N IV. Keo dán tổng hợp. 1/ Khái niệm: Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu rắn giống hoặc khác nhau mà không làm biến đổi bản chất của vật liệu được kết dính. 2. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng: C/ Keo dán ure-fomandehit a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi CHƯƠNG 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH 2 -CHCl-) 2 . B. (-CH 2 -CH 2 -) n . C. (-CH 2 -CHBr-) n . D. (-CH 2 -CHF-) n . Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen. Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propan. B. propen. C. etan. D. toluen. Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 5: Quá trình nhiều … Tìm khái niệm khái niệm sau A Polime hợp chất có phân tử khối lớn B Monome mắt xích phân tử polime một C Cao su polime thiên nhiên isopren D Sợi xelulozơ bị đepolime hóa đun nóng Câu 76: Phát… thuộc loại polime thiên nhiên Câu 77: Cho polime : (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) (6) tơ nilon-6,6 Trong polime trên, polime. .. C6H5CH=CH2 Câu 36: Cho polime sau : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE Số polime thành phần chất dẻo: A B C D Câu 37: Dãy sau gồm polime dùng làm chất

– Xem thêm –

Xem thêm: BAI TAP POLIME 2018, BAI TAP POLIME 2018, BAI TAP POLIME 2018, Dạng 3. Tổng hợp Polime., II. Bài tập định lượng

Pôlimé (feat. Mikas (Tabanka Djaz))

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tức Tại Website Pkmacbook.com
Chat Facebook
Chat Zalo
Hotline: 0899.322.522