Những tên đệm hay nhất cho bé trai bé gái

Trong thời đại hiện nay, các bậc cha mẹ luôn tìm và chọn cho con những cái tên đẹp, gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng của cha mẹ đối với con cái. Cái tên sẽ theo con đi đến suốt cuộc đời, nó có thể ảnh hưởng đến một phần tính cách, cuộc sống của con trẻ sau này vì vậy việc đặt tên khiến không ít các bậc cha mẹ đau đầu. Hiểu được tâm lý của các bậc cha mẹ, hôm nay PKMacBook xin gửi đến Những tên đệm hay nhất cho bé trai và bé gái.

Những tên đệm hay nhất cho bé trai bé gái

Những tên đệm hay nhất cho bé trai

Để giúp các bậc cha mẹ có những lựa chọn về tên đệm cho con trai, tham khảo những tên đệm dưới đây:

  • Tên An: an lành, an bình

Tên đệm hay: Tuấn An, Đức An. Duy An, Đăng An, Minh An, Thế An, Hoàng An, Hải An, Khương An, Xuân An, Quốc An, …

  • Tên Anh: mang ý nhĩa tài giỏi, thông minh, anh tuấn

Tên đệm hay: Tuấn Anh, Đức Anh, Duy Anh, Minh Anh, Hoàng Anh, Quang Anh, Chí Anh, Công Anh, Đăng Anh, Đình Anh, Quốc Anh, …

  • Tên Bảo: Bảo thường gắn liền với những vật quý báu. Mong ước con có cuộc sống êm đềm, được mọi người yêu thương quý trọng.

Tên đệm hay: An Bảo, Chí Bảo, Đại Bảo, Đăng Bảo, Duy Bảo, Gia Bảo, Tuấn Bảo, Quốc Bảo

Tên Bảo

  • Tên Nguyên: Con mình an, điềm đạm, tương lai tươi sáng

Tên đệm hay: An Nguyên, Bảo Nguyên, Đăng Nguyên, Khang Nguyên, Khôi Nguyên

  • Tên Minh: Khôi ngô sáng sủa, thông minh, hào sảng.

Tên đệm hay: An Minh, Anh Minh, Bảo Minh, Bình Minh, Công Minh, Dương Minh

  • Tên Chiến: Uy dũng, bất khuất, mạnh mẽ, có ý chí phấn đấu đi lên.

Tên đệm hay: Bách Chiến, Đình Chiến, Đức Chiến, Duy Chiến, Hoàng Chiến, Quang Chiến, Mạnh Chiến, Minh Chiến, Hữu Chiến.

  • Tên Đại: Con lớn lên sẽ thật to lớn và mạnh mẽ, sự nghiệp sẽ tươi sáng, rộng lớn.

Tên đệm hay: Tuấn Đại, Đức Đại, Duy Đại, Minh Đại, Hữu Đại, Hoàng Đại, Quang Đại, Trọng Đại, Thành Đại, Công Đại, Quốc Đại, Trung Đại, Anh Đại, Bảo Đại.

  • Tên Đăng: Con sẽ tỏa sáng như ngọn đèn trong đêm tối, sống có ích cho đời

Tên đệm hay: Bảo Đăng, Công Đăng, Duy Đăng, Gia Đăng, Hải Đăng, Hải Đăng, Hạo Đăng, Hiếu Đăng, Hoàng Đăng, Thiên Đăng, Quang Đăng, Quốc Đăng.

  • Tên Đức: Con sẽ là một người nhân đức, hiều nghĩa

Tên đệm hay: Anh Đức, Tuấn Đức, Duy Đức, Minh Đức, Hữu Đức, Hoàng Đức, Quang Đức, Trọng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức

  • Tên Dũng: Con sẽ thật dũng cảm, có khí phách, gan dạ, dũng khí vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống.

Tên đệm hay: Tuấn Dũng, Đức Dũng, Minh Dũng, Hữu Dũng, Hoàng Dũng, Quang Dũng, Thành Dũng, Mạnh Dũng, Tấn Dũng, Quốc Dũng, Trí Dũng, Trung Dũng, Hùng Dũng, Anh Dũng, Quốc Dũng, Việt Dũng.

Tên Dũng

  • Tên Dương: rộng lớn như biển cả, tỏa sáng rạng ngời như mặt trời.

Tên đệm hay: Tuấn Dương, Đức Dương, Minh Dương, Thanh Dương, Thế Dương, Hữu Dương, Hoàng Dương, Quang Dương, Khắc Dương, Trọng Dương, Thành Dương, Công Dương, Mạnh Dương, Tấn Dương, Vĩnh Dương, Xuân Dương, Quốc Dương, Đại Dương, Tùng Dương, Cảnh Dương, Thái Dương, Bình Dương, Việt Dương.

  • Tên Duy: Tư chất thông minh, tài chí hơn người

Tên đệm: Tuấn Duy, Đức Duy, Minh Duy, Thanh Duy, Thế Duy, Hữu Duy, Hoàng Duy, Quang Duy, Kim Duy, Khắc Duy, Trọng Duy, Thành Duy, Công Duy, Mạnh Duy, Tấn Duy, Hưng Duy, Vĩnh Duy, Xuân Duy, Quốc Duy, Nhật Duy, Khánh Duy, Trọng Duy, Bảo Duy.

  • Tên Hải: Khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở, hiền hòa như biển cả.

Tên đệm: Tuấn Hải, Đức Hải, Duy Hải, Minh Hải, Thanh Hải, Thế Hải, Hữu Hải, Hoàng Hải, Quang Hải, Kim Hải, Trọng Hải, Thành Hải, Công Hải, Mạnh Hải, Tấn Hải, Hưng Hải, Cường Hải, Xuân Hải, Quốc Hải, Nam Hải, Hồng Hải, Phi Hải, Sơn Hải.

  • Tên Hào: Hào kiệt, thông minh, xuất chúng

Tên đệm: Tuấn Hào, Đức Hào, Duy Hào, Minh Hào, Thanh Hào, Thế Hào, Quang Hào, Khắc Hào, Trọng Hào, Công Hào, Mạnh Hào, Vĩnh Hào, Xuân Hào, Quốc Hào, Nhật Hào, Nguyên Hào, Trí Hào, Thiên Hào, Quang Hào

  • Tên Hiển: Công danh sự nghiệp hiển hách, vẻ vang

Tên đệm: Đức Hiển, Duy Hiển, Minh Hiển, Thanh Hiển, Thế Hiển, Hữu Hiển, Quang Hiển, Trọng Hiển, Thành Hiển, Công Hiển, Mạnh Hiển, Hưng Hiển, Xuân Hiển, Quốc Hiển, Đức Hiển, Trung Hiển.

Xem thêm :  Tổng hợp ảnh Hoa Đào PNG

Tên Hiển

  • Tên Hiệp: Luôn hào hiệp và trượng nghĩa, phóng khoáng, được mọi người yêu quý

Tên đệm: Tuấn Hiệp, Đức Hiệp, Duy Hiệp, Minh Hiệp, Thanh Hiệp, Thế Hiệp, Hữu Hiệp, Hoàng Hiệp, Quang Hiệp, Kim Hiệp, Trọng Hiệp, Thành Hiệp, Công Hiệp, Mạnh Hiệp, Tấn Hiệp, Vĩnh Hiệp, Xuân Hiệp, Quốc Hiệp, Đình Hiệp, Nguyên Hiệp

  • Tên Hiếu: Lương thiện, hiếu thuận, hiếu thảo với cha mẹ

Tên đệm: Đức Hiếu, Duy Hiếu, Minh Hiếu, Thanh Hiếu, Thế Hiếu, Hoàng Hiếu, Quang Hiếu, Kim Hiếu, Khắc Hiếu, Trọng Hiếu, Thành Hiếu, Công Hiếu, Mạnh Hiếu, Xuân Hiếu, Quốc Hiếu, Thanh Hiếu, Quang Hiếu, Đình Hiếu, Trung Hiếu, Trọng Hiếu

  • Tên Hoàng: Quyền uy, oai phong khí chất như một quân vương.

Tên đệm: Tuấn Hoàng, Đức Hoàng, Duy Hoàng, Minh Hoàng, Thanh Hoàng, Thế Hoàng, Hữu Hoàng, Quang Hoàng, Công Hoàng, Mạnh Hoàng, Tấn Hoàn, Cường Hoàng, Xuân Hoàng, Quốc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Việt Hoàng

  • Tên Hùng: To lớn, tráng kiện, sức mạnh vô song.

Tên đệm: Tuấn Hùng, Đức Hùng, Duy Hùng, Minh Hùng, Thanh Hùng, Thế Hùng, Hữu Hùng, Quang Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tấn Hùng, Cường Hùng, Vĩnh Hùng, Xuân Hùng, Quốc Hùng, Huy Hùng, Hữu Hùng, Viết Hùng, Công Hùng, Đức Hùng

  • Tên Hưng: Mong con an nhàn, phú quý, cuộc sống thành công, thịnh vượng.

Tên đệm: Tuấn Hưng, Đức Hưng, Duy Hưng, Minh Hưng, Thanh Hưng, Thế Hưng, Hữu Hưng, Hoàng Hưng, Quang Hưng, Trọng Hưng, Thành Hưng, Công Hưng, Mạnh Hưng, Tấn Hưng, Cường Hưng, Vĩnh Hưng, Xuân Hưng, Khải Hưng, Huy Hưng, Việt Hưng.

Tên Hưng

  • Tên Huy: Con là điều tốt đẹp nhất đối với cha mẹ, luôn tỏa sáng rực rỡ cho đời.

Tên đệm: Tuấn Huy, Đức Huy, Minh Huy, Thanh Huy, Thế Huy, Hữu Huy, Hoàng Huy, Quang Huy, Kim Huy, Khắc Huy, Trọng Huy, Thành Huy, Công Huy, Mạnh Huy, Tấn Huy, Cường Huy, Xuân Huy, Quốc Huy, Đức Huy, Thái Huy, Anh Huy, Xuân Huy.

  • Tên Khải: Sự có mặt của con là niềm vui đối với cha mẹ, mong con luôn thành đạt, thành công trong sự nghiệp.

Tên đệm: Tuấn Khải, Đức Khải, Duy Khải, Minh Khải, Thanh Khải, Thế Khải, Hữu Khải, Hoàng Khải, Quang Khải, Trọng Khải, Thành Khải, Công Khải, Mạnh Khải, Tấn Khải, Hưng Khải, Cường Khải, Vĩnh Khải, Xuân Khải, Quốc Khải, An Khải, Trung Khải, Đăng Khải

  • Tên Khang: Phú quý, an khang, thịnh vượng.

Tên đệm: Tuấn Khang, Đức Khang, Duy Khang, Minh Khang, Thanh Khang, Thế Khang, Hữu Khang, Hoàng Khang, Kim Khang, Trọng Khang, Thành Khang, Công Khang, Mạnh Khang, Tấn Khang, Hưng Khang, Vĩnh Khang, Xuân Khang, Quốc Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang

  • Tên Khánh: Tiếng chuông khánh, âm thanh của sự vui vẻ, hân hoan, vang xa

Tên đệm: Duy Khánh, Minh Khánh, Hữu Khánh, Hoàng Khánh, Quang Khánh, Kim Khánh, Trọng Khánh, Công Khánh, Mạnh Khánh, Hưng Khánh, Vĩnh Khánh, Xuân Khánh, Quốc Khánh.

Tên Khánh

  • Tên Khoa: Mong con thông minh, trí tuệ, tài cao

Tên đệm: Tuấn Khoa, Đức Khoa, Duy Khoa, Minh Khoa, Thế Khoa, Hữu Khoa, Hoàng Khoa, Quang Khoa, Trọng Khoa, Thành Khoa, Công Khoa, Mạnh Khoa, Tấn Khoa, Hưng Khoa, Cường Khoa, Vĩnh Khoa, Xuân Khoa, Nguyên Khoa

  • Tên Khôi: Con sẽ khôi ngô, thông minh, tuấn tú.

Tên đệm: Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

  • Tên Kiên: Ý trí kiên cường, mạnh mẽ và bản lĩnh.

Tên đệm: Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên

  • Tên Long: Mạnh mẽ như rồng

Tên đệm: Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

  • Tên Kiệt: Kiệt xuất, tài giỏi, tài trí hơn người

Tên đệm: Tuấn Kiệt, Đức Kiệt, Duy Kiệt, Minh Kiệt, Thanh Kiệt, Thế Kiệt, Hữu Kiệt, Hoàng Kiệt, Quang Kiệt, Kim Kiệt, Khắc Kiệt, Trọng Kiệt, Thành Kiệt, Công Kiệt, Mạnh Kiệt, Tấn Kiệt, Vĩnh Kiệt, Quốc Kiệt, Gia Kiệt, Vương Kiệt, Hào Kiệt

  • Tên Mạnh: Khỏe mạnh, kiên cường, mạnh mẽ

Tên đệm: Đức Mạnh, Duy Mạnh, Minh Mạnh, Thanh Mạnh, Thế Mạnh, Hữu Mạnh, Hoàng Mạnh, Quang Mạnh, Thành Mạnh, Công Mạnh, Tấn Mạnh, Hưng Mạnh, Cường Mạnh, Vĩnh Mạnh, Xuân Mạnh, Quốc Mạnh, Tiến Mạnh

  • Tên Nam: Đấng nam nhi, thông minh, tuấn tú, sống có lý tưởng.

Tên đệm: Đức Nam, Duy Nam, Hoàng Nam, Bảo Nam

  • Tên Nghĩa: Sống có lễ nghĩa, biết trước biết sau.

Tên đệm: Đại Nghĩa, Đức Nghĩa, Minh Nghĩa, Gia Nghĩa

  • Tên Nhật: Mặt trời hào quang rực rỡ, tươi sáng.

Tên đệm: Tuấn Nhật, Duy Nhật, Minh Nhật, Hoàng Nhật, Quang Nhật, Công Nhật, Thế Nhật, Khánh Nhật.

Xem thêm :  Trang trí bàn thờ ngày Tết đẹp

Tên Nhật

  • Tên Phong: Mạnh mẽ, khoáng đạt, tự do như gió.

Tên đệm: Hồng Phong, Hải Phong, Khải Phong, Quốc Phong, Tuấn Phong, Thế Phong, Minh Phong, Bảo Phong, Đăng Phong, Đức Phong, Duy Phong

  • Tên Phúc: Là hạnh phúc, an khang, phú quý.

Tên đệm: Đức Phúc, Minh Phúc, Thế Phúc, Tấn Phúc, Xuân Phúc, Hồng Phúc, Công Phúc.

  • Tên Thắng: Công danh, sự nghiệp vẻ vang, nhiều thành tựu trong cuộc sống.

Tên đệm: Quang Thắng, Hữu Thắng, Trọng Thắng, Quốc Thắng, Chiến Thắng, Toàn Thắng, Mạnh Thắng, Quyết Thắng

  • Tên Thành: Kiên cường, vững trãi, thành công

Tên đệm: Công Thành, Minh Thành, Kim Thành, Trung Thành, Tiến Thành, Trường Thành, Đại Thành, Đăng Thành, Đức Thành

  • Tên Tiến: Tiến là sự vươn tới, thể hiện ý chí nỗ lực của con người. Tiến còn chứa hàm ý mong con luôn thành công, tiến bước trên đường đời.

Tên đệm: Đức Tiến, Hoàng Tiến, Quang Tiến, Anh Tiến, Quyết Tiến, Duy Tiến

  • Tên Trí: Thông minh, tài trí, mưu trí hơn người.

Tên đệm: Đức Trí, Minh Trí, Hoàng Trí

Tên Trí

  • Tên Trung: Có tấm lòng trung hậu, trung kiên, kiên định.

Tên đệm: Tuấn Trung, Thành Trung, Công Trung, Quốc Trung, Quang Trung, Hoàng Trung, Minh Trung

  • Tên Tuấn: Là người có diện mạo tuấn tú, đa tài.

Tên đệm: Anh Tuấn, Đức Tuấn, Minh Tuấn, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn

  • Tên Tùng: Sống có mục đích, lý tưởng, vững chãi, dẻo dai, kiên cường trước sóng gió

Tên đệm: Thanh Tùng, Thế Tùng, Hoàng Tùng, Sơn Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng

  • Tên Việt: Xuất phát từ tên của đất nước, chỉ những người thông minh, ưu việt.

Tên đệm: Bảo Việt, Đức Việt, Anh Việt, Khắc Việt, Hoàng Việt, Thế Việt.

Những tên đệm hay nhất cho bé gái

Nếu bạn có cô con gái yêu sắp chào đời mà bạn vẫn chưa thể chọn được cái tên thật đẹp, thật ý nghĩa cho con thì hãy cùng PKMacBook tham khảo những tên và tên đệm bên dưới nhé.

  • Tên An: Bình an, yên ổn

Tên đệm: Hoài An, Bình An, Thụy An, Thiên An, Hà An, Kim An, Diệu An

  • Tên Anh: Thể hiện sự thông minh, sáng sủa

Tên đệm: Bảo Anh, Diệu Anh, Minh Anh, Phương Anh, Trang Anh, Lan Anh, Kim Anh, Quỳnh Anh, Tú Anh, Ngọc Anh, Mai Anh, Huyền Anh, Vân Anh

  • Tên Chi: Dịu dàng, đầy sức sống

Tên đệm: Bích Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Xuyến Chi

Tên Chi

  • Tên Dung: Dung có nghĩa là bao dung, vị tha, thể hiện người có tấm lòng bác ái, sống chan hòa, hiền hậu, đáng mến.

Tên đệm: Hạnh Dung, Hoàng Dung, Kiều Dung, Kim Dung, Mỹ Dung, Ngọc Dung, Thùy Dung

  • Tên Hà: Hà có nghĩa là dòng sông, nơi khơi nguồn cho cuộc sống dạt dào, sinh động. Tên “Hà” dùng để chỉ những người mềm mại, hiền hòa, dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng.

Tên đệm: Bảo Hà, Hoàng Hà, Ngân Hà, Khánh Hà, Hải Hà, Hồng Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà

  • Tên Hân: hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp.

Tên đệm: Bảo Hân. Gia Hân, Khánh Hân, Ngọc Hân, Mai Hân, Thiên Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân

  • Tên Hạnh: Hạnh có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Tên Hạnh chỉ những người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp.

Tên đệm: Đức Hạnh, Hiếu Hạnh, Hồng Hạnh, Kim Hạnh, Thu Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh

  • Tên Hoa: Hoa là sự kết tinh đẹp đẽ của trời đất, hoa mang đến sự sinh động và tô điểm sắc màu cho cuộc sống. Tên Hoa chỉ những người con gái có dung mạo xinh đẹp, thu hút.

Tên đệm: Ánh Hoa, Hoàng Hoa, Thanh Hoa, Hồng Hoa, Kim Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Mai Hoa.

Xem thêm :  Cách copy từ Excel sang Word không kèm theo khung

Tên Hoa

  • Tên Hương: Hương vừa chỉ quê nhà, là nơi chốn xưa vừa chỉ mùi hương thơm. Thể hiện sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm.

Tên đệm: Thiên Hương, Quỳnh Hương, Thu Hương, Xuân Hương, Tuyết Hương, Thanh Hương, Mai Hương, Minh Hương, Ngọc Hương, Lan Hương

  • Tên Lan: Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, nhẹ nhàng.

Tên đệm: Ánh Lan, Bích Lan, Cẩm Lan, Ý Lan, Tuyết Lan, Ngọc Lan, Trúc Lan, Thanh Lan, Nhật Lan, Mai Lan, Phương Lan, Quỳnh Lan.

  • Tên Linh: Tiếng chương, nhỏ nhắn nhưng vẫn tạo được tiếng vang.

Tên đệm: Phong Linh, Phương Linh, Hạ Linh, Khánh Linh, Hà Linh, Khả Linh, Nhật Linh, Ái Linh, Mỹ Linh, Diệu Linh, Mai Linh, Thùy Linh, Thu Linh

  • Tên Loan: Loan chính là một loài chim quý, chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao, phẩm chất vương giả, là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.

Tên đệm: Bích Loan, Diệu Loan, Hồng Loan, Kiều Loan, Kim Loan, Mai Loan, Thanh Loan, Ngọc Loan, Tuyết Loan, Quỳnh Loan, Tố Loan, Như Loan, Ngọc Loan

  • Tên Mai: Là loài hoa của mùa xuân, tao nhã, thân thiện, hoa của niềm vui, hạnh phúc, đoàn tụ.

Tên đệm: Hồng mai, Thu Mai, Tuyết Mai, Thanh Mai, Xuân Mai, Phương Mai, Ngọc Mai, Quỳnh Mai, Trúc Mai, Diệu Mai, Nhật Mia, Khánh Mai, Hồng Mai

  • Tên My: Tượng trưng cho hạnh phúc và tự do.

Tên đệm: Giáng My, Khánh My, Hòa My, Ái My, Trà My, Hà My, Uyển My, Giáng My, Khánh My, Thảo My, Diễm My, Huyền My

Tên My

  • Tên Ngọc: Ngọc là đá quý, sự hoàn mỹ, là bảo vật quý hiếm.

Tên đệm: Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Diệu Ngọc, Giáng Ngọc, Hồng Ngọc, Kim Ngọc, Như Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Lam Ngọc

  • Tên Nhi: Con gái bé bỏng, đáng yêu

Tên đệm: Ái Nhi, Cẩm Nhi, Đông Nhi, Hải Nhi, Huyền Nhi, Linh Nhi, Mai Nhi, Phương Nhi, Quỳnh Nhi, Thục Nhi, Tố Nhi, Thùy Nhi

  • Tên Nhiên: Ung dung tự tại, thoái mái, tốt lành

Tên đệm: An Nhiên, Hạ Nhiên, Ý Nhiên, Hạo Nhiên, Mỹ Nhiên, Thùy Nhiên, Quỳnh Nhiên, Ngọc Nhiên, Thảo Nhiên.

  • Tên Nhung: Mềm mại, êm ái như nhung, tượng trưng cho sự giàu sang, phú quý

Tên đệm: Hồng Nhung, Cẩm Nhung, Phi Nhung, Tuyết Nhung, Kiều Nhung, Phương Nhung, Quỳnh Nhung, Thanh Nhung

  • Tên Oanh: Xinh đẹp, lạnh lợi, đáng yêu, vui vẻ yêu đời

Tên đệm: Diệu Oanh, Hoàng Oanh, Kim Oanh, Kiều Oanh, Lan Oanh, Mai Oanh, Ngọc Oanh, Trâm Oanh.

  • Tên Quỳnh: Loài hoa luôn tỏa ngát hương vào ban đêm, đẹp và thanh tú.

Tên đệm: Diễm Quỳnh, Thúy Quỳnh, Thu Quỳnh, Tuyết Quỳnh, Như Quỳnh

  • Tên Thảo: Bền bỉ, đầy sức sống như cây cỏ

Tên đệm: Thạch Thảo, Bích Thảo, Hương Thảo, Kim Thảo, Hoàng Thảo, Phương Thảo, Thanh Thảo, Thiên Thảo, Thu Thảo

Tên Thảo

  • Tên Thư: Thông minh, lanh lợi, tài giỏi

Tên đệm: Anh Thư, Diễm Thư, Hồng Thư, Kim Thư, Thanh Thư, Minh Thư, Thiên Thư, Quỳnh Thư, Ngọc Thư

  • Tên Thủy: Hiền hòa sâu lắng như nước

Tên đệm: Bích Thủy, Hồng Thủy, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy, Xuân Thủy, Lệ Thủy

  • Tên Trang: Đoan trang, thục nữ, tiết hạnh

Tên đệm: Đài Trang, Diễm Trang, Đoan Trang, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Kiều Trang, Linh Trang, Minh Trang, Mỹ Trang, Phương Trang, Quỳnh Trang, Thiên Trang, Thảo Trang, Thùy Trang, Vân Trang.

  • Tên Vy: Yểu điệu, thục nữ, quý tộc, đầy sức sống

Tên đệm: Tường Vy, Đông Vy, Hạ Vy, Lan Vy, Mai Vy, Ngọc Vy, Thảo Vy, Tuyết Vy, Trúc Vy

Như vậy, trên đây là toàn bộ bài viết tên đệm hay nhất cho bé trai và bé gái mà PKMacBook sưu tầm được. Hy vọng các bậc cha mẹ có thể chọn được cái tên cho con hợp với mong muốn của mình nhất.



Nguồn tham khảo từ Internet

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật Tại Website Pkmacbook.com